50 năm thiên anh hùng ca giải phóng | Vũ Kim Yến
đề ôn tập môn toán lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thu thập và tự làm
Người gửi: nguyễn hoàng yến
Ngày gửi: 18h:47' 03-09-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1351
Nguồn: thu thập và tự làm
Người gửi: nguyễn hoàng yến
Ngày gửi: 18h:47' 03-09-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1351
Số lượt thích:
0 người
Bài tập toán cơ bản
Môn : Toán
Lớp 1
Tên:..................................................................
Lớp: .................................................
1,Tính cộng trừ phạm vi 10
Quy tắc:
Cộng thì ta thêm còn trừ thì ta bớt
Vd : 1 cái bánh thêm 1 cái bánh bằng 2 cái bánh
Vd : 2 cái bánh ăn mất 1 cái bánh còn 1 cái bánh
Bài tập
2+3=
2+6=
2+8=
3+6=
3+7=
3+2=
4+5=
4+2=
4+1=
5+1=
5+2=
5+4=
6+2=
6+3=
6+4=
7+1=
7+3=
7+2=
8+1=
8+2=
8+0=
9+0=
9+1=
9+2=
6-2=
4-1=
5-3=
3-1=
2-1=
5 - 3=
4-2=
4-3=
6-3=
5-2=
5-0=
7-3=
8-5=
9-4=
7-6=
10 - 6 =
8-6=
6-5=
4-3=
7-3=
9-7=
3-3=
8-4=
9-3=
5-1=
7-6=
8-8=
2-2=
9-5=
8-0=
3-1=
7 - 7=
5-3=
1+5=
7 - 7=
6-2=
5+2=
7-6=
4+3=
9-5=
7+1=
7+3=
2+0=
3+5=
5-2=
8+2=
2-1=
6-5=
4-4=
6+3=
8-6=
7-3=
5+2=
6-4=
3+6=
9-4=
7-3=
7+2=
6+4=
10 + 0 =
9-5=
4+2=
5 +4 =
3+6=
6 + 1=
8-2=
2, Số đếm
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10
Đây là dạng bài tập phép cộng trong phạm vi 10 lớp 1 đơn giản nhất và cơ bản
giúp trẻ nắm được thứ tự các con số. Đề ra thường là các con số tiến dần hoặc
giảm dần theo thứ tự. Ví dụ:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 …..
10, 9, 8, 7, 6, 5,....
Bài tập
1
5
0
5
5
9
9
6
6
2
4
0
10
7
2
3, Hình học
Hình vuông
tròn
Hình chữ nhật
Hình
Hình tam giác
Khối lập phương
Khối hộp chữ nhật
Bài tập
Bài 8 : Hình nào là hình vuông
A
B
C
Hình nào là hình tròn
A
B
C
Hình nào là hình chữ nhật
A
B
C
a. Khối hộp chữ nhật.
b. Khối lập phương.
a. Khối hộp chữ nhật.
b. Khối lập phương.
Hình vẽ dưới đây có ......hình tam giác. Hình vẽ
dưới đây có ......hình tròn.
Hình trên có … khối hộp chữ nhật
A. hình vuông
B. hình chữ nhật
C. hình tam giác
4, So sánh & Nhiều hơn, ít hơn
Dạng 1: Xác định đại lượng nhiều hơn. - Khi so sánh, với mỗi
đại lượng thứ nhất thì tương ứng với một đại lượng thứ hai. Nếu đại lượng nào còn thừa ra thì ta nói đại lượng đó nhiều
hơn.
Dạng 2: Xác định đại lượng ít hơn. - Khi so sánh, với mỗi đại
lượng thứ nhất thì tương ứng với một đại lượng thứ hai.
Dấu bé, lớn, bằng.
< đây là dấu bé. Dấu bé khi nào cái nhọn cũng chĩa vào số bé
> đây là dấu lớn. Dấu lớn khi nào cái miệng to hướng về số
lớn
= đây là dấu bằng. Khi nào hai số bằng nhau mới dùng dấu
bằng
Bài tập
Đ,S
A, Cái xô nhiều hơn cái xẻng
B, Số bạn nhỏ bằng số xô
C, Số xô ít hơn số xẻng
>,<,=
1 …. 2
3…4
3…8
5…2
4…4
1…5
2…3
1 …. 4
2…7
1 …. 6
8…4
2…0
1 …. 2
3…1
3 ... 4
3…3
5…2
5 ... 2
5…4
2…3
1 ... 5
2…5
4…1
4 ... 4
4…3
5…5
2 ... 3
3 .... 5
1 .... 4
3 .... 1
3 .... 2
7 .... 4
8 .... 8
0 .... 2
6 .... 5
9 .... 8
7 .... 10
5 ... 6
0 .... 1
8 ... 7
9 ... 9
2 .... 6
9 .... 9
10 .... 8
2 ... 0
8 ... 5
7 .... 9
6 .... 8
9 .... 5
7 .... 7
10 ... 6
Bài tập 1
Họ và tên:……………………………........
2024 – 2025
Điểm
NĂM HỌC:
Nhận xét
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….
Bài 1 : Tính
3 – 1 = ......
0 + 5 = .....
1 + 1 = .....
2 + 3 = ......
3 – 2 = ......
2 + 1 = .....
1 + 4 = ......
4 + 0 = ......
3 + 0 = ......
3 + 3 =.........
6 – 1 =........
5 – 2 =.......
2 + 4 =........
3 + 2 = ....
9 – 4 = ....
5 – 0 =........
5 + 0 =......
4 + 3 = .....
2 + 6 = .....
10 – 8 = ....
5 + 0 = ....
7 – 2 = .....
6 – 4 = .....
8 – 6 = ......
4 + 2 = ......
9 + 1 = ....
10 – 6 = ....
Bài 2 : Số
0
3
5
8
10
5
5
Bài 3 : Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
1 …. 2
3…1
3 ... 4
3…3
5…2
5 ... 2
5…4
2…3
1 ... 5
2…5
4…1
4 ... 4
4…3
5…5
2 ... 3
3 .... 5
1 .... 4
3 .... 1
Bài 4 : Viết số
ba: ……
tám: ………
một: …….
Chín: …….
Bài 5: Trả lời câu hỏi
bốn: …….
năm: …..
Hai: ………
Tám: …………..
Sáu: ……..
chín: ……..
hai: ……..
bảy: ………
Có bao nhiêu bạn gấu : …………………
Có bao nhiên cái chén : ……………………..
Có bao nhiêu cái ly : …………………………
Bài 6 : Hình nào là hình vuông
A
B
C
Hình nào là hình tròn
A
B
C
Hình nào là hình chữ nhật
A
B
Bài 7 :
a. Khối hộp chữ nhật.
C
c
b. Khối lập phương.
a. Khối hộp chữ nhật.
b. Khối lập phương.
Bài 8 . Tính.
3 – 1 = ......
0 + 5 = .....
1 + 1 = .....
2 + 3 = ......
3 – 2 = ......
2 + 2 = .....
1 + 4 = ......
4 + 0 = ......
3 + 1 = ......
3 + 3 =.........
6 – 1 =........
5 – 2 =.......
2 + 4 =........
3 + 2 = ....
9 – 4 = ....
5 – 0 =........
5 + 0 =......
4 + 3 = .....
2 + 6 = .....
10 – 8 = ....
5 + 5 = ....
7 – 2 = .....
6 – 4 = .....
8 – 6 = ......
4 + 2 = ......
9 + 1 = ....
10 – 6 = ....
Bài 9. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm;
2…3
5…3
6…4
7…1
6…3
2 …4
Bài tập 2
Họ và tên:……………………………........
2024 – 2025
Điểm
NĂM HỌC:
Nhận xét
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….
Câu 1 (1 điểm) Số?
Câu 2 (2 điểm) Tính:
2 + 3 = ......
1 + 2 = ......
4 + 1 = ......
3 + 0 = ......
1 + 3 = ......
1 + 1 = ......
Câu 3 (2 điểm) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
2 ...... 2
5 ...... 3
4 ...... 1
2 ...... 5
3 ...... 1
2 ...... 2
Câu 4 (2 điểm)
Hình vẽ dưới đây có ......hình tam giác. Hình vẽ dưới đây
có ......hình tròn.
Câu 5. Dựa vào hình vẽ, viết phép tính thích hợp và
tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trên hình vẽ có:
…..khối lập phương
…..khối hộp chữ nhật
Bài 7: Số?
Bài 8: Viết số còn thiếu vào ô trống:
Bài 9: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) … + 4 = 7
A. 3 B. 0 C. 7 D. 2
b) 8 … 9
A. > B. < C. =
Bài 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 0 = …
A. 4 B. 5 C. 6
Bài 12 :
Hình trên có … khối hộp chữ nhật
Bài 13: Nối với hình thích hợp:
A. hình vuông
B. hình chữ nhật
C. hình tam giác
Bài 14: Tính:
9 + 0 = ……. 8 – 2 =…… 7 + 3 = ….. 10 – 0
=...
Bài 15: Tính:
9 – 1 = ............. 3 + 4 = .............
Bài 16: Tính nhẩm:
2 + 4 = …
5+3=…
1+0=…
3–1=…
5–4=…
6–3=…
Hết
Môn : Toán
Lớp 1
Tên:..................................................................
Lớp: .................................................
1,Tính cộng trừ phạm vi 10
Quy tắc:
Cộng thì ta thêm còn trừ thì ta bớt
Vd : 1 cái bánh thêm 1 cái bánh bằng 2 cái bánh
Vd : 2 cái bánh ăn mất 1 cái bánh còn 1 cái bánh
Bài tập
2+3=
2+6=
2+8=
3+6=
3+7=
3+2=
4+5=
4+2=
4+1=
5+1=
5+2=
5+4=
6+2=
6+3=
6+4=
7+1=
7+3=
7+2=
8+1=
8+2=
8+0=
9+0=
9+1=
9+2=
6-2=
4-1=
5-3=
3-1=
2-1=
5 - 3=
4-2=
4-3=
6-3=
5-2=
5-0=
7-3=
8-5=
9-4=
7-6=
10 - 6 =
8-6=
6-5=
4-3=
7-3=
9-7=
3-3=
8-4=
9-3=
5-1=
7-6=
8-8=
2-2=
9-5=
8-0=
3-1=
7 - 7=
5-3=
1+5=
7 - 7=
6-2=
5+2=
7-6=
4+3=
9-5=
7+1=
7+3=
2+0=
3+5=
5-2=
8+2=
2-1=
6-5=
4-4=
6+3=
8-6=
7-3=
5+2=
6-4=
3+6=
9-4=
7-3=
7+2=
6+4=
10 + 0 =
9-5=
4+2=
5 +4 =
3+6=
6 + 1=
8-2=
2, Số đếm
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10
Đây là dạng bài tập phép cộng trong phạm vi 10 lớp 1 đơn giản nhất và cơ bản
giúp trẻ nắm được thứ tự các con số. Đề ra thường là các con số tiến dần hoặc
giảm dần theo thứ tự. Ví dụ:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 …..
10, 9, 8, 7, 6, 5,....
Bài tập
1
5
0
5
5
9
9
6
6
2
4
0
10
7
2
3, Hình học
Hình vuông
tròn
Hình chữ nhật
Hình
Hình tam giác
Khối lập phương
Khối hộp chữ nhật
Bài tập
Bài 8 : Hình nào là hình vuông
A
B
C
Hình nào là hình tròn
A
B
C
Hình nào là hình chữ nhật
A
B
C
a. Khối hộp chữ nhật.
b. Khối lập phương.
a. Khối hộp chữ nhật.
b. Khối lập phương.
Hình vẽ dưới đây có ......hình tam giác. Hình vẽ
dưới đây có ......hình tròn.
Hình trên có … khối hộp chữ nhật
A. hình vuông
B. hình chữ nhật
C. hình tam giác
4, So sánh & Nhiều hơn, ít hơn
Dạng 1: Xác định đại lượng nhiều hơn. - Khi so sánh, với mỗi
đại lượng thứ nhất thì tương ứng với một đại lượng thứ hai. Nếu đại lượng nào còn thừa ra thì ta nói đại lượng đó nhiều
hơn.
Dạng 2: Xác định đại lượng ít hơn. - Khi so sánh, với mỗi đại
lượng thứ nhất thì tương ứng với một đại lượng thứ hai.
Dấu bé, lớn, bằng.
< đây là dấu bé. Dấu bé khi nào cái nhọn cũng chĩa vào số bé
> đây là dấu lớn. Dấu lớn khi nào cái miệng to hướng về số
lớn
= đây là dấu bằng. Khi nào hai số bằng nhau mới dùng dấu
bằng
Bài tập
Đ,S
A, Cái xô nhiều hơn cái xẻng
B, Số bạn nhỏ bằng số xô
C, Số xô ít hơn số xẻng
>,<,=
1 …. 2
3…4
3…8
5…2
4…4
1…5
2…3
1 …. 4
2…7
1 …. 6
8…4
2…0
1 …. 2
3…1
3 ... 4
3…3
5…2
5 ... 2
5…4
2…3
1 ... 5
2…5
4…1
4 ... 4
4…3
5…5
2 ... 3
3 .... 5
1 .... 4
3 .... 1
3 .... 2
7 .... 4
8 .... 8
0 .... 2
6 .... 5
9 .... 8
7 .... 10
5 ... 6
0 .... 1
8 ... 7
9 ... 9
2 .... 6
9 .... 9
10 .... 8
2 ... 0
8 ... 5
7 .... 9
6 .... 8
9 .... 5
7 .... 7
10 ... 6
Bài tập 1
Họ và tên:……………………………........
2024 – 2025
Điểm
NĂM HỌC:
Nhận xét
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….
Bài 1 : Tính
3 – 1 = ......
0 + 5 = .....
1 + 1 = .....
2 + 3 = ......
3 – 2 = ......
2 + 1 = .....
1 + 4 = ......
4 + 0 = ......
3 + 0 = ......
3 + 3 =.........
6 – 1 =........
5 – 2 =.......
2 + 4 =........
3 + 2 = ....
9 – 4 = ....
5 – 0 =........
5 + 0 =......
4 + 3 = .....
2 + 6 = .....
10 – 8 = ....
5 + 0 = ....
7 – 2 = .....
6 – 4 = .....
8 – 6 = ......
4 + 2 = ......
9 + 1 = ....
10 – 6 = ....
Bài 2 : Số
0
3
5
8
10
5
5
Bài 3 : Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
1 …. 2
3…1
3 ... 4
3…3
5…2
5 ... 2
5…4
2…3
1 ... 5
2…5
4…1
4 ... 4
4…3
5…5
2 ... 3
3 .... 5
1 .... 4
3 .... 1
Bài 4 : Viết số
ba: ……
tám: ………
một: …….
Chín: …….
Bài 5: Trả lời câu hỏi
bốn: …….
năm: …..
Hai: ………
Tám: …………..
Sáu: ……..
chín: ……..
hai: ……..
bảy: ………
Có bao nhiêu bạn gấu : …………………
Có bao nhiên cái chén : ……………………..
Có bao nhiêu cái ly : …………………………
Bài 6 : Hình nào là hình vuông
A
B
C
Hình nào là hình tròn
A
B
C
Hình nào là hình chữ nhật
A
B
Bài 7 :
a. Khối hộp chữ nhật.
C
c
b. Khối lập phương.
a. Khối hộp chữ nhật.
b. Khối lập phương.
Bài 8 . Tính.
3 – 1 = ......
0 + 5 = .....
1 + 1 = .....
2 + 3 = ......
3 – 2 = ......
2 + 2 = .....
1 + 4 = ......
4 + 0 = ......
3 + 1 = ......
3 + 3 =.........
6 – 1 =........
5 – 2 =.......
2 + 4 =........
3 + 2 = ....
9 – 4 = ....
5 – 0 =........
5 + 0 =......
4 + 3 = .....
2 + 6 = .....
10 – 8 = ....
5 + 5 = ....
7 – 2 = .....
6 – 4 = .....
8 – 6 = ......
4 + 2 = ......
9 + 1 = ....
10 – 6 = ....
Bài 9. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm;
2…3
5…3
6…4
7…1
6…3
2 …4
Bài tập 2
Họ và tên:……………………………........
2024 – 2025
Điểm
NĂM HỌC:
Nhận xét
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….
Câu 1 (1 điểm) Số?
Câu 2 (2 điểm) Tính:
2 + 3 = ......
1 + 2 = ......
4 + 1 = ......
3 + 0 = ......
1 + 3 = ......
1 + 1 = ......
Câu 3 (2 điểm) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
2 ...... 2
5 ...... 3
4 ...... 1
2 ...... 5
3 ...... 1
2 ...... 2
Câu 4 (2 điểm)
Hình vẽ dưới đây có ......hình tam giác. Hình vẽ dưới đây
có ......hình tròn.
Câu 5. Dựa vào hình vẽ, viết phép tính thích hợp và
tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trên hình vẽ có:
…..khối lập phương
…..khối hộp chữ nhật
Bài 7: Số?
Bài 8: Viết số còn thiếu vào ô trống:
Bài 9: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) … + 4 = 7
A. 3 B. 0 C. 7 D. 2
b) 8 … 9
A. > B. < C. =
Bài 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 0 = …
A. 4 B. 5 C. 6
Bài 12 :
Hình trên có … khối hộp chữ nhật
Bài 13: Nối với hình thích hợp:
A. hình vuông
B. hình chữ nhật
C. hình tam giác
Bài 14: Tính:
9 + 0 = ……. 8 – 2 =…… 7 + 3 = ….. 10 – 0
=...
Bài 15: Tính:
9 – 1 = ............. 3 + 4 = .............
Bài 16: Tính nhẩm:
2 + 4 = …
5+3=…
1+0=…
3–1=…
5–4=…
6–3=…
Hết
 





