TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    Giới thiệu Website Trường Tiểu học Đức Giang 🌟 Chào mừng quý thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh đến với website chính thức của Trường Tiểu học Đức Giang – nơi kết nối tri thức, lan tỏa yêu thương và đồng hành cùng hành trình giáo dục bền vững. Tại đây, mọi thông tin về hoạt động dạy – học, phong trào thi đua, tài liệu tham khảo và các thành tựu nổi bật của nhà trường đều được cập nhật kịp thời, khoa học, dễ tra cứu. Website không chỉ là kênh truyền thông hiệu quả, mà còn là cầu nối tri thức số, góp phần nuôi dưỡng tư duy sáng tạo và tình yêu học tập cho thế hệ học sinh tiểu học hôm nay. Hãy cùng khám phá để cảm nhận tinh thần đổi mới, sự tận tâm của đội ngũ giáo viên và không khí học tập tích cực đang lan tỏa nơi ngôi trường thân yêu này!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

    💕💕 Sách không chỉ dạy ta kiến thức, mà còn dạy ta cách làm người💕Mỗi trang sách là một hạt giống, gieo vào tâm trí người đọc những mầm xanh bất tận💕

    50 năm thiên anh hùng ca giải phóng | Vũ Kim Yến

    đề ôn tập môn toán lớp 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: thu thập và tự làm
    Người gửi: nguyễn hoàng yến
    Ngày gửi: 18h:47' 03-09-2024
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 1351
    Số lượt thích: 0 người
    Bài tập toán cơ bản
    Môn : Toán
    Lớp 1

    Tên:..................................................................
    Lớp: .................................................

    1,Tính cộng trừ phạm vi 10
    Quy tắc:
    Cộng thì ta thêm còn trừ thì ta bớt
    Vd : 1 cái bánh thêm 1 cái bánh bằng 2 cái bánh
    Vd : 2 cái bánh ăn mất 1 cái bánh còn 1 cái bánh

    Bài tập
    2+3=

    2+6=

    2+8=

    3+6=

    3+7=

    3+2=

    4+5=

    4+2=

    4+1=

    5+1=

    5+2=

    5+4=

    6+2=

    6+3=

    6+4=

    7+1=

    7+3=

    7+2=

    8+1=

    8+2=

    8+0=

    9+0=

    9+1=

    9+2=

    6-2=

    4-1=

    5-3=

    3-1=

    2-1=

    5 - 3=

    4-2=

    4-3=

    6-3=

    5-2=

    5-0=

    7-3=

    8-5=

    9-4=

    7-6=

    10 - 6 =

    8-6=

    6-5=

    4-3=

    7-3=

    9-7=

    3-3=

    8-4=

    9-3=

    5-1=

    7-6=

    8-8=

    2-2=

    9-5=

    8-0=

    3-1=

    7 - 7=

    5-3=

     

     

    1+5=

    7 - 7=

    6-2=

    5+2=

    7-6=

    4+3=

    9-5=

    7+1=

    7+3=

    2+0=

    3+5=

    5-2=

    8+2=

    2-1=

    6-5=

    4-4=

    6+3=

    8-6=

    7-3=

    5+2=

    6-4=

    3+6=

    9-4=

    7-3=

    7+2=

    6+4=

    10 + 0 =

    9-5=

    4+2=

    5 +4 =

    3+6=

    6 + 1=

    8-2=

    2, Số đếm

    1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10
    Đây là dạng bài tập phép cộng trong phạm vi 10 lớp 1 đơn giản nhất và cơ bản
    giúp trẻ nắm được thứ tự các con số. Đề ra thường là các con số tiến dần hoặc
    giảm dần theo thứ tự. Ví dụ: 

    1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 …..
    10, 9, 8, 7, 6, 5,....
    Bài tập
    1

    5

    0

    5

    5

    9
    9

    6

    6

    2
    4

    0
    10

    7
    2

    3, Hình học

    Hình vuông
    tròn

    Hình chữ nhật

    Hình

    Hình tam giác

    Khối lập phương

    Khối hộp chữ nhật

    Bài tập
    Bài 8 : Hình nào là hình vuông
    A

    B

    C

    Hình nào là hình tròn
    A

    B

    C

    Hình nào là hình chữ nhật
    A

    B

    C

    a. Khối hộp chữ nhật.
    b. Khối lập phương.

    a. Khối hộp chữ nhật.
    b. Khối lập phương.
    Hình vẽ dưới đây có ......hình tam giác. Hình vẽ
    dưới đây có ......hình tròn.

     

    Hình trên có … khối hộp chữ nhật

      A. hình vuông
    B. hình chữ nhật
    C. hình tam giác

    4, So sánh & Nhiều hơn, ít hơn
    Dạng 1: Xác định đại lượng nhiều hơn. - Khi so sánh, với mỗi
    đại lượng thứ nhất thì tương ứng với một đại lượng thứ hai. Nếu đại lượng nào còn thừa ra thì ta nói đại lượng đó nhiều
    hơn.
    Dạng 2: Xác định đại lượng ít hơn. - Khi so sánh, với mỗi đại
    lượng thứ nhất thì tương ứng với một đại lượng thứ hai.
    Dấu bé, lớn, bằng.
    < đây là dấu bé. Dấu bé khi nào cái nhọn cũng chĩa vào số bé
    > đây là dấu lớn. Dấu lớn khi nào cái miệng to hướng về số
    lớn
    = đây là dấu bằng. Khi nào hai số bằng nhau mới dùng dấu
    bằng

    Bài tập

    Đ,S
    A, Cái xô nhiều hơn cái xẻng
    B, Số bạn nhỏ bằng số xô
    C, Số xô ít hơn số xẻng
    >,<,=

    1 …. 2

    3…4

    3…8

    5…2

    4…4

    1…5

    2…3

    1 …. 4

    2…7

    1 …. 6

    8…4

    2…0

    1 …. 2

    3…1

    3 ... 4

    3…3

    5…2

    5 ... 2

    5…4

    2…3

    1 ... 5

    2…5

    4…1

    4 ... 4

    4…3

    5…5

    2 ... 3

    3 .... 5

    1 .... 4

    3 .... 1

    3 .... 2
    7 .... 4
    8 .... 8
    0 .... 2
    6 .... 5
    9 .... 8
    7 .... 10

    5 ... 6
    0 .... 1
    8 ... 7
    9 ... 9
    2 .... 6
    9 .... 9
    10 .... 8

    2 ... 0
    8 ... 5
    7 .... 9
    6 .... 8
    9 .... 5
    7 .... 7
    10 ... 6

    Bài tập 1

    Họ và tên:……………………………........
    2024 – 2025
    Điểm

    NĂM HỌC:

    Nhận xét
    ……………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………….

    Bài 1 : Tính
    3 – 1 = ......
    0 + 5 = .....
    1 + 1 = .....

    2 + 3 = ......
    3 – 2 = ......
    2 + 1 = .....

    1 + 4 = ......
    4 + 0 = ......
    3 + 0 = ......

    3 + 3 =.........
    6 – 1 =........
    5 – 2 =.......
    2 + 4 =........
    3 + 2 = ....
    9 – 4 = ....

    5 – 0 =........
    5 + 0 =......
    4 + 3 = .....
    2 + 6 = .....
    10 – 8 = ....
    5 + 0 = ....

    7 – 2 = .....
    6 – 4 = .....
    8 – 6 = ......
    4 + 2 = ......
    9 + 1 = ....
    10 – 6 = ....

    Bài 2 : Số
    0

    3

    5

    8

    10

    5

    5

    Bài 3 : Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
    1 …. 2

    3…1

    3 ... 4

    3…3

    5…2

    5 ... 2

    5…4

    2…3

    1 ... 5

    2…5

    4…1

    4 ... 4

    4…3

    5…5

    2 ... 3

    3 .... 5

    1 .... 4

    3 .... 1

    Bài 4 : Viết số
    ba: ……
    tám: ………
    một: …….
    Chín: …….

    Bài 5: Trả lời câu hỏi

    bốn: …….
    năm: …..
    Hai: ………
    Tám: …………..

    Sáu: ……..
    chín: ……..
    hai: ……..
    bảy: ………

    Có bao nhiêu bạn gấu : …………………
    Có bao nhiên cái chén : ……………………..
    Có bao nhiêu cái ly : …………………………
    Bài 6 : Hình nào là hình vuông
    A

    B

    C

    Hình nào là hình tròn
    A

    B

    C

    Hình nào là hình chữ nhật
    A

    B

    Bài 7 :

    a. Khối hộp chữ nhật.

    C

    c

    b. Khối lập phương.

    a. Khối hộp chữ nhật.
    b. Khối lập phương.
    Bài 8 . Tính.
    3 – 1 = ......
    0 + 5 = .....
    1 + 1 = .....

    2 + 3 = ......
    3 – 2 = ......
    2 + 2 = .....

    1 + 4 = ......
    4 + 0 = ......
    3 + 1 = ......

    3 + 3 =.........
    6 – 1 =........
    5 – 2 =.......
    2 + 4 =........
    3 + 2 = ....
    9 – 4 = ....

    5 – 0 =........
    5 + 0 =......
    4 + 3 = .....
    2 + 6 = .....
    10 – 8 = ....
    5 + 5 = ....

    7 – 2 = .....
    6 – 4 = .....
    8 – 6 = ......
    4 + 2 = ......
    9 + 1 = ....
    10 – 6 = ....

    Bài 9. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm;
    2…3
    5…3

    6…4
    7…1

    6…3
    2 …4

    Bài tập 2
    Họ và tên:……………………………........
    2024 – 2025
    Điểm

    NĂM HỌC:

    Nhận xét
    ……………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………….

    Câu 1 (1 điểm) Số?

    Câu 2 (2 điểm) Tính:
    2 + 3 = ......

    1 + 2 = ......

    4 + 1 = ......

    3 + 0 = ......

    1 + 3 = ......

    1 + 1 = ......

    Câu 3 (2 điểm) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
    2 ...... 2

    5 ...... 3

    4 ...... 1

    2 ...... 5

    3 ...... 1

    2 ...... 2

    Câu 4 (2 điểm)
    Hình vẽ dưới đây có ......hình tam giác. Hình vẽ dưới đây
    có ......hình tròn.

    Câu 5. Dựa vào hình vẽ, viết phép tính thích hợp và
    tính:
    a) 

     
    b)

     
    c) 

     
    d) 

     

    Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    Trên hình vẽ có:
    …..khối lập phương
    …..khối hộp chữ nhật
     
    Bài 7: Số?
     

     

     

     

     

     

     

     

    Bài 8: Viết số còn thiếu vào ô trống:

     

     

     

     

     

      

    Bài 9: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    a) … + 4 = 7
    A. 3                               B. 0                                C. 7                                D. 2
    b) 8 … 9 
    A. >                                B. <                               C. =

    Bài 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

         
    Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 0 = … 
    A. 4                                         B. 5                                     C. 6

    Bài 12 : 

     

    Hình trên có … khối hộp chữ nhật

    Bài 13: Nối với hình thích hợp:
      A. hình vuông

    B. hình chữ nhật

    C. hình tam giác

    Bài 14: Tính:
               9 + 0 = …….              8 – 2 =……            7 + 3 = …..                  10 – 0
    =...

    Bài 15: Tính:
             9 – 1 = .............                               3 + 4 = .............

    Bài 16: Tính nhẩm:
    2 + 4 = … 

    5+3=…

    1+0=…

    3–1=…

    5–4=…

    6–3=…

     

    Hết
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách mỗi ngày là cách ta nuôi dưỡng trí tuệ và nuôi dưỡng tâm hồn."

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC GIANG - HÀ NỘI !